Ruộng bậc thang Mù Cang Chải ở vùng núi phía Bắc, mô hình đất sét
0

eSIM MobiFone cho khách du lịch và người thân về Việt Nam

Gói trả trước trên mạng MobiFone, gồm cả các gói SkyFi chạy trên mạng MobiFone. Dòng gói MobiFone bán tại đây có nhiều mức thời hạn hơn hai dòng còn lại và có một số gói kèm phút gọi.

Gói eSIM MobiFone cho Việt Nam có giá từ 7,88 US$ cho 7 ngày, thời hạn từ 7 đến 30 ngày. Thanh toán bằng thẻ, cài đặt từ mã QR trên trang đơn hàng và được hoàn tiền đầy đủ nếu eSIM không hoạt động.

Gói eSIM MobiFone và giá

Local (MobiFone)Đây là mạng nào?Local là nhà mạng ảo chạy trên hạ tầng MobiFone. Điện thoại có thể hiển thị tên mạng là MobiFone.

15 GB7 ngày

5,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Chỉ data
Dữ liệu
Tổng 15 GB
Thời hạn
7 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 151.000 ₫

SkyFi (MobiFone)Đây là mạng nào?SkyFi là nhà mạng ảo chạy trên hạ tầng MobiFone. Điện thoại có thể hiển thị tên mạng là MobiFone.

7 GB/ngày7 ngày

7,88 US$
Loại
Chỉ data
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 7 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
7 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 203.000 ₫

MobiFone

3 GB/ngày5G7 ngày

7,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Chỉ data
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 3 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
7 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 203.000 ₫

Local (MobiFone)Đây là mạng nào?Local là nhà mạng ảo chạy trên hạ tầng MobiFone. Điện thoại có thể hiển thị tên mạng là MobiFone.

3 GB/ngày10 ngày

6,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Chỉ data
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 3 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
10 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 177.000 ₫

MobiFone

6 GB/ngày5G10 ngày

8,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Có phút gọi
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 6 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
10 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 228.000 ₫

Local (MobiFone)Đây là mạng nào?Local là nhà mạng ảo chạy trên hạ tầng MobiFone. Điện thoại có thể hiển thị tên mạng là MobiFone.

3 GB/ngày15 ngày

7,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Có phút gọi
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 3 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
15 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 203.000 ₫

MobiFone

8 GB/ngày5G15 ngày

10,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Chỉ data
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 8 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
15 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 280.000 ₫

MobiFone

5 GB/ngày5G15 ngày

12,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Có phút gọi
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 5 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
15 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 331.000 ₫

MobiFone

5 GB/ngày5G20 ngày

11,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Chỉ data
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 5 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
20 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 305.000 ₫

MobiFone

4 GB/ngày5G20 ngày

13,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Có phút gọi
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 4 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
20 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 357.000 ₫

Local (MobiFone)Đây là mạng nào?Local là nhà mạng ảo chạy trên hạ tầng MobiFone. Điện thoại có thể hiển thị tên mạng là MobiFone.

6 GB/ngày30 ngày

14,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Có phút gọi
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 6 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
30 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 382.000 ₫

MobiFone

7 GB/ngày5G30 ngày

16,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Chỉ data
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 7 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
30 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 434.000 ₫

MobiFone

6 GB/ngày5G30 ngày

18,88 US$
Loại
Có số điện thoại Việt Nam + Có phút gọi
Dữ liệu
Dung lượng theo ngày: 6 GB được làm mới mỗi ngày, không phải tổng dung lượng cho cả chuyến đi.
Thời hạn
30 ngày
Phát điểm truy cập
Có

khoảng 485.000 ₫

Giá tính bằng USD. Tổng số tiền, gồm thuế nếu có, được hiển thị trước khi thanh toán. Số tiền bằng VND là ước tính theo tỷ giá ngày 5 tháng 11, 2026. Bạn thanh toán bằng đô la Mỹ.

Về nhà mạng MobiFone

Nhà mạng
MobiFone Corporation, thuộc sở hữu nhà nước, trụ sở tại Hà Nội
Đầu số
089, 090, 093, 070, 076 đến 079
Mạng
4G tại thành phố và khu du lịch, 5G tại các thành phố lớn
Đăng ký qua SMS
gửi 999 (hủy: 999), dành cho thuê bao Việt Nam

Kiểm tra vùng phủ sóng trước khi mua

Bản đồ phủ sóng của MobiFone do nhà mạng và nPerf, một mạng đo độc lập, công bố. Chúng tôi dẫn link thay vì tự mô tả lại.

Trang bên ngoài, mở trong tab mới.

Khi nào nên chọn gói MobiFone

  • Chuyến đi 10, 20 hoặc 30 ngày: gói MobiFone có nhiều mức thời hạn hơn hai nhà mạng kia.
  • Người muốn có một ít phút gọi đến số trong nước.
  • Chuyến đi chủ yếu ở thành phố và các thị trấn biển.
So sánh tất cả gói eSIM Việt Nam

Nhà mạng khác

Lên mạng tại Việt Nam trong 3 bước

  1. 01.

    Chọn gói và thanh toán

    Chọn gói, đánh dấu ô xác nhận và thanh toán bằng thẻ trên trang bảo mật của Stripe.

  2. 02.

    Quét mã QR

    Mã QR hiện trên màn hình ngay sau khi thanh toán. Hãy lưu đường dẫn trang: mã của bạn được giữ tại đó.

  3. 03.

    Bật eSIM tại Việt Nam

    Cài eSIM trước chuyến đi qua Wi-Fi hoặc dữ liệu di động, sau đó chọn eSIM này cho dữ liệu di động khi bạn đến Việt Nam.

Hướng dẫn cài đặt cho iPhone và Android

Câu hỏi về eSIM MobiFone

Gói SkyFi là gì?

SkyFi là thương hiệu bán các gói trên mạng MobiFone. Trên trang này, gói SkyFi được ghi là SkyFi (MobiFone), và điện thoại của bạn hiển thị nhà mạng là MobiFone.

Gói MobiFone có kèm cuộc gọi không?

Một số gói có. Gói ghi "Có cuộc gọi" liệt kê số phút trên thẻ gói, thường là phút gọi nội mạng đến số MobiFone khác cùng một số ít phút ngoại mạng hoặc quốc tế. Gói ghi "Chỉ data" không có cuộc gọi.

Tôi nên chọn gói MobiFone nào?

Trước tiên hãy chọn thời hạn khớp với độ dài chuyến đi, sau đó chọn data mỗi ngày theo cách bạn dùng điện thoại: bản đồ, nhắn tin và lướt web dùng thoải mái trong 3 đến 5 GB mỗi ngày, gọi video và xem phim dùng nhiều hơn. Thẻ gói hiển thị giá mỗi ngày để bạn so sánh.